Skip to main content
Giới thiệu
Tỷ giá ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ
USD
EUR
GBP
AUD
JPY
SGD
THB
CAD
CHF
HKD
CNY
KRW
DKK
KWD
Tỷ giá vàng
Tin tức
Tài chính
Kinh tế
Liên hệ
Giới thiệu
Tỷ giá ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ
USD
EUR
GBP
AUD
JPY
SGD
THB
CAD
CHF
HKD
CNY
KRW
DKK
KWD
Tỷ giá vàng
Tin tức
Tài chính
Kinh tế
Liên hệ
USD
Được cập nhật lúc
05:24
ngày
04/04/2025
NGÂN HÀNG
MUA VÀO
BÁN RA
CK
25.570
(-20)
25.960
(-20)
-
25.580
(+20)
25.950
(-10)
26.010
(+10)
25.590
25.970
25.970
25.590
(-20)
25.940
(-30)
-
25.600
(+40)
-
25.960
(+40)
25.600
(-34)
25.960
-
25.590
(+70)
-
25.990
(+70)
25.580
(-9)
25.970
(-20)
-
25.430
25.810
-
25.340
25.720
-
25.580
(+40)
25.980
-
25.682
(+33)
25.914
(+33)
25.914
(+33)
25.370
25.750
-
25.560
(+80)
-
-
24.990
25.423
-
25.580
25.970
25.990
25.580
(-30)
25.970
(-20)
25.960
(-30)
25.520
(-50)
25.937
(-29)
-
25.295
25.715
25.725
25.380
25.700
25.720
25.222
25.483
-
25.580
(-20)
25.980
(-10)
-
25.565
(-40)
25.960
(-40)
25.960
(-40)
25.160
26.050
-
25.589
(-16)
25.949
(-16)
25.949
(-16)
25.580
(+160)
25.990
(+140)
-
25.570
(+20)
26.050
(+30)
26.050
(+30)
25.600
(-20)
25.980
(-10)
25.980
(-10)
25.440
25.730
-
25.581
(-5)
25.960
-
25.550
(-25)
25.960
(-20)
25.960
(-20)
25.540
(-10)
25.990
(-10)
-
25.340
25.760
25.760
25.555
(-25)
25.955
(+325)
-
25.560
(-15)
-
25.960
(-15)
25.600
(+160)
25.980
(+160)
-
25.624
-
-
25.570
(-30)
25.945
(-30)
-
25.560
(-30)
25.970
(-30)
-
25.260
25.590
25.590
Xem thêm
Bài viết gần đây
Sau 46 tháng bị Mỹ “trừng phạt”, doanh số điện thoại thông minh của Huawei lần đầu đánh bại Apple tại Trung Quốc
Doanh thu SMS, thoại trên thế giới còn 8-10%, MobiFone vẫn 35% nên phải tìm cái mới để làm
Nhật Bản đặt mục tiêu tạo ra 100 kỳ lân vào năm 2027
Vàng giảm giá sáng đầu tuần, đương đầu áp lực từ đồng USD tăng giá
Đồng USD sẽ không giảm nếu phần còn lại của thế giới không muốn
Top tỷ giá vàng
Mi Hồng
Vàng miếng SJC Mi Hồng
83,500,000
+502,363
BTMC
Vàng nhẫn trơn BTMC
83,500,000
+488,234
SJC
Vàng SJC 1 chỉ
83,500,000
+488,234
DOJI
Vàng miếng DOJI Hà Nội lẻ
83,500,000
+488,234