
Tỷ giá PVcomBank hôm nay 14/9
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
Bảng dưới đây là 10 loại ngoại tệ PVcomBank đang niêm yết, lấy tự động từ trang công bố chính thức của ngân hàng lúc 08:36 ngày 14/09/2026. Riêng đô la Mỹ, PVcomBank bán ra 26.110 đồng và mua chuyển khoản 25.660 đồng, chênh lệch 450 đồng mỗi đô. So với 11 ngân hàng Tygiado đang theo dõi, giá bán này đứng thứ 5 từ rẻ tới đắt, bằng đúng 4 ngân hàng khác.
USD bán ra
26.110
USD mua vào
25.660
Chênh mua bán
450 đồng
Số loại ngoại tệ
10
Bảng đầy đủ mọi loại ngoại tệ PVcomBank đang mua bán nằm ngay bên dưới. Giá tại quầy có thể lệch đôi chút tuỳ chi nhánh và mệnh giá tờ tiền.
PVcomBank hình thành năm 2013 từ việc hợp nhất Tổng công ty Tài chính Dầu khí và Ngân hàng Phương Tây. PVcomBank niêm yết tỷ giá tách theo nhóm mệnh giá tờ tiền.
- Tên đầy đủ
- Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
- Tên viết tắt
- PVCB
- Thành lập
- 16/09/2013
- Loại hình
- Ngân hàng thương mại cổ phần
PVcomBank chưa niêm yết cổ phiếu nên không có mã chứng khoán.
- Tổng đài
- 1900 5555 92
Mã SWIFT của PVcomBank đang được xác minh lại từ công bố chính thức. Chúng tôi chỉ đăng khi chắc chắn — chuyển tiền quốc tế nhầm mã là mất tiền thật.
PVcomBank công bố lúc 08:36 ngày 14/09/2026. Thông tin doanh nghiệp lấy từ công bố chính thức của ngân hàng và hồ sơ quản trị công khai. Tygiado.com không liên kết với PVcomBank.
PVcomBank đang mua và bán những ngoại tệ nào
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|
| USDĐô la Mỹ | 25.630 | 25.660 | 26.110−10,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| EUREuro | 29.482 | 29.600 | 30.681−91,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| JPYYên Nhật | 162,71 | 164,35 | 174,04 |
| GBPBảng Anh | 34.124 | 34.469 | 35.584−11,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| AUDĐô la Úc | 18.041 | 18.223 | 18.817−50,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| CADĐô la Canada | 18.210 | 18.394 | 18.993−57,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| SGDĐô la Singapore | 19.898 | 20.099 | 20.795−15,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| KRWWon Hàn Quốc | 16,62 | 18,48 | 20,15 |
| HKDĐô la Hồng Kông | 3.207 | 3.239 | 3.373−2,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| NZDĐô la New Zealand | 14.695 | 14.831 | 15.279−51,00so với lần niêm yết trước, giảm |
Cột Mua là giá PVcomBank trả khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng; cột Bán ra là giá bạn phải trả khi mua ngoại tệ. Đơn vị: đồng Việt Nam cho một đơn vị ngoại tệ.
Mua USD ở PVcomBank có lợi không
PVcomBank đứng thứ 9 trên 11 về giá bán USD, đắt hơn nơi rẻ nhất (ACB) 10 đồng mỗi USD.
- Hạng giá bán
- 9/ 11 ngân hàng
- So với nơi rẻ nhất
- +10đồng
- So với giá trung bình
- +2đồng
Giá trung bình nhóm hôm nay là 26.108 đồng mỗi USD. Chênh lệch dưới vài chục đồng gần như không đáng kể với giao dịch nhỏ, nhưng với vài nghìn USD thì mỗi đồng đều tính.
Câu hỏi thường gặp về tỷ giá PVcomBank
Trả lời bằng đúng số liệu đang hiển thị trên trang, cập nhật theo ngày.
Tỷ giá USD tại PVcomBank hôm nay bao nhiêu?
Ngày 14/9/2026, PVcomBank bán ra 1 đô la Mỹ với giá 26.110 đồng và mua vào 25.660 đồng theo hình thức chuyển khoản. Đây là giá ngân hàng công bố; giá tại quầy có thể lệch đôi chút tuỳ chi nhánh và mệnh giá tờ tiền.
Chênh lệch mua bán USD ở PVcomBank là bao nhiêu?
Khoảng 450 đồng mỗi đô la. Nghĩa là nếu bạn mua vào rồi bán lại ngay cho PVcomBank, bạn mất chừng đó cho mỗi đô — chưa tính biến động giá. Đổi 1.000 USD hai chiều thì khoản chênh này vào khoảng 450.000 đồng.
Mua USD ở PVcomBank có rẻ hơn ngân hàng khác không?
Ngày 14/9/2026, PVcomBank đứng thứ 9 trên 11 về giá bán USD, đắt hơn ACB khoảng 10 đồng mỗi đô. Với khoản nhỏ thì chênh lệch này không đáng kể, nhưng đổi vài nghìn đô thì nên cân nhắc.
PVcomBank mua bán những loại ngoại tệ nào?
PVcomBank đang niêm yết 10 loại ngoại tệ, gồm USD, EUR, JPY, GBP, AUD, CAD, SGD, KRW và nhiều loại khác. Không phải chi nhánh nào cũng có sẵn mọi loại tiền mặt, nên với ngoại tệ ít phổ biến bạn nên gọi trước cho chi nhánh.
Đổi ngoại tệ tại PVcomBank cần giấy tờ gì?
Bán ngoại tệ cho ngân hàng chỉ cần căn cước công dân. Mua ngoại tệ thì phải có giấy tờ chứng minh mục đích hợp pháp như vé máy bay, giấy báo nhập học, hợp đồng chữa bệnh hoặc giấy tờ công tác, theo quy định quản lý ngoại hối hiện hành. Cần chắc chắn trước khi đi, gọi tổng đài 1900 5555 92.
Tỷ giá PVcomBank trên Tygiado cập nhật lúc nào?
Tygiado đọc lại bảng giá công bố của PVcomBank nhiều lần trong ngày, dày nhất vào buổi sáng — lúc các ngân hàng điều chỉnh nhiều nhất. Giờ lấy số gần nhất luôn ghi ngay trên bảng. Cuối tuần và ngày lễ, giá thường giữ nguyên từ phiên làm việc cuối cùng.