
Tỷ giá Vietcombank hôm nay 14/9
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Bảng dưới đây là 20 loại ngoại tệ Vietcombank đang niêm yết, lấy tự động từ trang công bố chính thức của ngân hàng lúc 07:58 ngày 14/09/2026. Riêng đô la Mỹ, Vietcombank bán ra 26.110 đồng và mua chuyển khoản 25.730 đồng, chênh lệch 380 đồng mỗi đô. So với 11 ngân hàng Tygiado đang theo dõi, giá bán này đứng thứ 5 từ rẻ tới đắt, bằng đúng 4 ngân hàng khác.
USD bán ra
26.110
USD mua vào
25.730
Chênh mua bán
380 đồng
Số loại ngoại tệ
20
Bảng đầy đủ mọi loại ngoại tệ Vietcombank đang mua bán nằm ngay bên dưới. Giá tại quầy có thể lệch đôi chút tuỳ chi nhánh và mệnh giá tờ tiền.
Vietcombank tiền thân là Cục Ngoại hối thuộc Ngân hàng Nhà nước, tách ra hoạt động độc lập từ năm 1963 và là ngân hàng đối ngoại đầu tiên của Việt Nam. Đây cũng là nơi phần lớn người dân và doanh nghiệp tham chiếu khi nói tới tỷ giá, nên bảng giá Vietcombank thường được lấy làm mốc so sánh cho cả thị trường.
- Tên đầy đủ
- Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
- Tên viết tắt
- VCB
- Thành lập
- 01/04/1963
- Loại hình
- Ngân hàng thương mại cổ phần, Nhà nước nắm cổ phần chi phối
- Chủ tịch Hội đồng quản trị
- Ông Nguyễn Thanh Tùng
- Tổng Giám đốc
- Ông Lê Quang Vinh
Nhân sự theo công bố tại ngày 31/12/2025 — nguồn: Hồ sơ quản trị công bố trên VietstockFinance. Ghế lãnh đạo có thể đã thay đổi sau mốc này.
- Mã cổ phiếu
- VCB
- Sàn niêm yết
- HOSE
Tygiado không cung cấp giá cổ phiếu. Mã ở đây để bạn tra đúng doanh nghiệp trên trang chứng khoán, tránh nhầm với ngân hàng tên gần giống.
- Mã SWIFT / BIC
- BFTVVNVX
- Tổng đài
- 1900 54 54 13
- Hội sở
- 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Dùng khi nhận tiền từ nước ngoài về tài khoản Vietcombank.
Vietcombank công bố lúc 07:58 ngày 14/09/2026. Thông tin doanh nghiệp lấy từ công bố chính thức của ngân hàng và hồ sơ quản trị công khai. Tygiado.com không liên kết với Vietcombank.
Vietcombank đang mua và bán những ngoại tệ nào
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|
| USDĐô la Mỹ | 25.700 | 25.730 | 26.110 |
| EUREuro | 29.260 | 29.555 | 30.803−39,88so với lần niêm yết trước, giảm |
| JPYYên Nhật | 162,76 | 164,40 | 173,99+0,49so với lần niêm yết trước, tăng |
| GBPBảng Anh | 34.129 | 34.474 | 35.579+13,16so với lần niêm yết trước, tăng |
| AUDĐô la Úc | 18.046 | 18.228 | 18.812−57,93so với lần niêm yết trước, giảm |
| CADĐô la Canada | 18.215 | 18.399 | 18.988−34,29so với lần niêm yết trước, giảm |
| SGDĐô la Singapore | 19.903 | 20.104 | 20.790−6,56so với lần niêm yết trước, giảm |
| CNYNhân dân tệ | 3.766 | 3.804 | 3.926−0,12so với lần niêm yết trước, giảm |
| KRWWon Hàn Quốc | 16,67 | 18,53 | 20,10−0,02so với lần niêm yết trước, giảm |
| THBBaht Thái | 690,63 | 767,37 | 799,92−1,45so với lần niêm yết trước, giảm |
| CHFFranc Thụy Sĩ | 30.917 | 31.229 | 32.230−102,88so với lần niêm yết trước, giảm |
| HKDĐô la Hồng Kông | 3.212 | 3.244 | 3.368−0,13so với lần niêm yết trước, giảm |
| MYRRinggit Malaysia | — | 6.304 | 6.441−3,17so với lần niêm yết trước, giảm |
| DKKKrone Đan Mạch | — | 3.943 | 4.094−5,72so với lần niêm yết trước, giảm |
| NOKKrone Na Uy | — | 2.731 | 2.847+0,31so với lần niêm yết trước, tăng |
| SEKKrona Thụy Điển | — | 2.613 | 2.724−9,11so với lần niêm yết trước, giảm |
| RUBRúp Nga | — | 293,23 | 324,60+0,69so với lần niêm yết trước, tăng |
| INRRupee Ấn Độ | — | 269,71 | 281,33 |
| SARRiyal Ả Rập | — | 6.865 | 7.161+1,52so với lần niêm yết trước, tăng |
| KWDDinar Kuwait | — | 84.027 | 88.102−28,73so với lần niêm yết trước, giảm |
Cột Mua là giá Vietcombank trả khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng; cột Bán ra là giá bạn phải trả khi mua ngoại tệ. Đơn vị: đồng Việt Nam cho một đơn vị ngoại tệ.
Mua USD ở Vietcombank có lợi không
Vietcombank đứng thứ 5 trên 11 về giá bán USD, đắt hơn nơi rẻ nhất (ACB) 10 đồng mỗi USD.
- Hạng giá bán
- 5/ 11 ngân hàng
- So với nơi rẻ nhất
- +10đồng
- So với giá trung bình
- +2đồng
Giá trung bình nhóm hôm nay là 26.108 đồng mỗi USD. Chênh lệch dưới vài chục đồng gần như không đáng kể với giao dịch nhỏ, nhưng với vài nghìn USD thì mỗi đồng đều tính.
Câu hỏi thường gặp về tỷ giá Vietcombank
Trả lời bằng đúng số liệu đang hiển thị trên trang, cập nhật theo ngày.
Tỷ giá USD tại Vietcombank hôm nay bao nhiêu?
Ngày 14/9/2026, Vietcombank bán ra 1 đô la Mỹ với giá 26.110 đồng và mua vào 25.730 đồng theo hình thức chuyển khoản. Đây là giá ngân hàng công bố; giá tại quầy có thể lệch đôi chút tuỳ chi nhánh và mệnh giá tờ tiền.
Chênh lệch mua bán USD ở Vietcombank là bao nhiêu?
Khoảng 380 đồng mỗi đô la. Nghĩa là nếu bạn mua vào rồi bán lại ngay cho Vietcombank, bạn mất chừng đó cho mỗi đô — chưa tính biến động giá. Đổi 1.000 USD hai chiều thì khoản chênh này vào khoảng 380.000 đồng.
Mua USD ở Vietcombank có rẻ hơn ngân hàng khác không?
Ngày 14/9/2026, Vietcombank đứng thứ 5 trên 11 về giá bán USD, đắt hơn ACB khoảng 10 đồng mỗi đô. Với khoản nhỏ thì chênh lệch này không đáng kể, nhưng đổi vài nghìn đô thì nên cân nhắc.
Vietcombank mua bán những loại ngoại tệ nào?
Vietcombank đang niêm yết 20 loại ngoại tệ, gồm USD, EUR, JPY, GBP, AUD, CAD, SGD, CNY và nhiều loại khác. Không phải chi nhánh nào cũng có sẵn mọi loại tiền mặt, nên với ngoại tệ ít phổ biến bạn nên gọi trước cho chi nhánh.
Đổi ngoại tệ tại Vietcombank cần giấy tờ gì?
Bán ngoại tệ cho ngân hàng chỉ cần căn cước công dân. Mua ngoại tệ thì phải có giấy tờ chứng minh mục đích hợp pháp như vé máy bay, giấy báo nhập học, hợp đồng chữa bệnh hoặc giấy tờ công tác, theo quy định quản lý ngoại hối hiện hành. Cần chắc chắn trước khi đi, gọi tổng đài 1900 54 54 13.
Tỷ giá Vietcombank trên Tygiado cập nhật lúc nào?
Tygiado đọc lại bảng giá công bố của Vietcombank nhiều lần trong ngày, dày nhất vào buổi sáng — lúc các ngân hàng điều chỉnh nhiều nhất. Giờ lấy số gần nhất luôn ghi ngay trên bảng. Cuối tuần và ngày lễ, giá thường giữ nguyên từ phiên làm việc cuối cùng.