
Tỷ giá BIDV hôm nay 14/9
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Bảng dưới đây là 21 loại ngoại tệ BIDV đang niêm yết, lấy tự động từ trang công bố chính thức của ngân hàng lúc 08:01 ngày 14/09/2026. Riêng đô la Mỹ, BIDV bán ra 26.110 đồng và mua chuyển khoản 25.730 đồng, chênh lệch 380 đồng mỗi đô. So với 11 ngân hàng Tygiado đang theo dõi, giá bán này đứng thứ 5 từ rẻ tới đắt, bằng đúng 4 ngân hàng khác.
USD bán ra
26.110
USD mua vào
25.730
Chênh mua bán
380 đồng
Số loại ngoại tệ
21
Bảng đầy đủ mọi loại ngoại tệ BIDV đang mua bán nằm ngay bên dưới. Giá tại quầy có thể lệch đôi chút tuỳ chi nhánh và mệnh giá tờ tiền.
BIDV là ngân hàng lâu đời nhất trong nhóm bốn ngân hàng lớn, thành lập năm 1957 với nhiệm vụ ban đầu là cấp phát vốn cho các công trình xây dựng cơ bản. Hiện đây là một trong những ngân hàng có tổng tài sản lớn nhất hệ thống, mạnh ở mảng tín dụng doanh nghiệp và tài trợ dự án.
- Tên đầy đủ
- Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
- Tên viết tắt
- BIDV
- Thành lập
- 26/04/1957
- Loại hình
- Ngân hàng thương mại cổ phần, Nhà nước nắm cổ phần chi phối
- Chủ tịch Hội đồng quản trị
- Ông Phan Đức Tú
- Tổng Giám đốc
- Ông Lê Ngọc Lâm
Nhân sự theo công bố tại ngày 31/12/2025 — nguồn: Hồ sơ quản trị công bố trên VietstockFinance. Ghế lãnh đạo có thể đã thay đổi sau mốc này.
- Mã cổ phiếu
- BID
- Sàn niêm yết
- HOSE
Tygiado không cung cấp giá cổ phiếu. Mã ở đây để bạn tra đúng doanh nghiệp trên trang chứng khoán, tránh nhầm với ngân hàng tên gần giống.
- Mã SWIFT / BIC
- BIDVVNVX
- Tổng đài
- 1900 9247
- Hội sở
- Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Dùng khi nhận tiền từ nước ngoài về tài khoản BIDV.
BIDV công bố lúc 08:01 ngày 14/09/2026. Thông tin doanh nghiệp lấy từ công bố chính thức của ngân hàng và hồ sơ quản trị công khai. Tygiado.com không liên kết với BIDV.
BIDV đang mua và bán những ngoại tệ nào
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|
| USDĐô la Mỹ | 25.730 | 25.730 | 26.110 |
| EUREuro | 29.441 | 29.465 | 30.864−59,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| JPYYên Nhật | 164,05 | 164,35 | 174,28+0,57so với lần niêm yết trước, tăng |
| GBPBảng Anh | 34.402 | 34.495 | 35.695−5,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| AUDĐô la Úc | 18.179 | 18.245 | 18.938−66,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| CADĐô la Canada | 18.339 | 18.398 | 19.075−40,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| SGDĐô la Singapore | 20.017 | 20.079 | 20.868−5,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| CNYNhân dân tệ | — | 3.789 | 3.934 |
| KRWWon Hàn Quốc | 17,77 | 18,53 | 20,17+0,04so với lần niêm yết trước, tăng |
| THBBaht Thái | 746,57 | 755,79 | 809,04−0,49so với lần niêm yết trước, giảm |
| CHFFranc Thụy Sĩ | 31.310 | 31.407 | 32.346−163,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| HKDĐô la Hồng Kông | 3.238 | 3.248 | 3.384−1,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| NZDĐô la New Zealand | 14.700 | 14.836 | 15.274−85,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| TWDĐài tệ | 738,68 | — | 894,98−0,88so với lần niêm yết trước, giảm |
| MYRRinggit Malaysia | 5.950 | — | 6.717−4,96so với lần niêm yết trước, giảm |
| DKKKrone Đan Mạch | — | 3.949 | 4.089−8,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| NOKKrone Na Uy | — | 2.741 | 2.838−2,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| SEKKrona Thụy Điển | — | 2.622 | 2.715−10,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| SARRiyal Ả Rập | — | 6.782 | 7.148+1,90so với lần niêm yết trước, tăng |
| KWDDinar Kuwait | — | 82.221 | 87.494−29,00so với lần niêm yết trước, giảm |
| LAKKip Lào | — | 0,88 | 1,23 |
Cột Mua là giá BIDV trả khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng; cột Bán ra là giá bạn phải trả khi mua ngoại tệ. Đơn vị: đồng Việt Nam cho một đơn vị ngoại tệ.
Mua USD ở BIDV có lợi không
BIDV đứng thứ 6 trên 11 về giá bán USD, đắt hơn nơi rẻ nhất (ACB) 10 đồng mỗi USD.
- Hạng giá bán
- 6/ 11 ngân hàng
- So với nơi rẻ nhất
- +10đồng
- So với giá trung bình
- +2đồng
Giá trung bình nhóm hôm nay là 26.108 đồng mỗi USD. Chênh lệch dưới vài chục đồng gần như không đáng kể với giao dịch nhỏ, nhưng với vài nghìn USD thì mỗi đồng đều tính.
Câu hỏi thường gặp về tỷ giá BIDV
Trả lời bằng đúng số liệu đang hiển thị trên trang, cập nhật theo ngày.
Tỷ giá USD tại BIDV hôm nay bao nhiêu?
Ngày 14/9/2026, BIDV bán ra 1 đô la Mỹ với giá 26.110 đồng và mua vào 25.730 đồng theo hình thức chuyển khoản. Đây là giá ngân hàng công bố; giá tại quầy có thể lệch đôi chút tuỳ chi nhánh và mệnh giá tờ tiền.
Chênh lệch mua bán USD ở BIDV là bao nhiêu?
Khoảng 380 đồng mỗi đô la. Nghĩa là nếu bạn mua vào rồi bán lại ngay cho BIDV, bạn mất chừng đó cho mỗi đô — chưa tính biến động giá. Đổi 1.000 USD hai chiều thì khoản chênh này vào khoảng 380.000 đồng.
Mua USD ở BIDV có rẻ hơn ngân hàng khác không?
Ngày 14/9/2026, BIDV đứng thứ 6 trên 11 về giá bán USD, đắt hơn ACB khoảng 10 đồng mỗi đô. Với khoản nhỏ thì chênh lệch này không đáng kể, nhưng đổi vài nghìn đô thì nên cân nhắc.
BIDV mua bán những loại ngoại tệ nào?
BIDV đang niêm yết 21 loại ngoại tệ, gồm USD, EUR, JPY, GBP, AUD, CAD, SGD, CNY và nhiều loại khác. Không phải chi nhánh nào cũng có sẵn mọi loại tiền mặt, nên với ngoại tệ ít phổ biến bạn nên gọi trước cho chi nhánh.
Đổi ngoại tệ tại BIDV cần giấy tờ gì?
Bán ngoại tệ cho ngân hàng chỉ cần căn cước công dân. Mua ngoại tệ thì phải có giấy tờ chứng minh mục đích hợp pháp như vé máy bay, giấy báo nhập học, hợp đồng chữa bệnh hoặc giấy tờ công tác, theo quy định quản lý ngoại hối hiện hành. Cần chắc chắn trước khi đi, gọi tổng đài 1900 9247.
Tỷ giá BIDV trên Tygiado cập nhật lúc nào?
Tygiado đọc lại bảng giá công bố của BIDV nhiều lần trong ngày, dày nhất vào buổi sáng — lúc các ngân hàng điều chỉnh nhiều nhất. Giờ lấy số gần nhất luôn ghi ngay trên bảng. Cuối tuần và ngày lễ, giá thường giữ nguyên từ phiên làm việc cuối cùng.